Hotline: 0967 162 490
hotline

0967 162 490

Tin thị trường

Cập nhập Đấu trường chân lý mùa 17.3

Tổng quan bản cập nhật ĐTCL 17.3

Tổng quan bản cập nhật ĐTCL 17.3

Ở phiên bản lần này, Riot chủ yếu nhắm tới các đội hình đang có tỷ lệ top cao bất thường trong meta hiện tại. Một số carry mạnh bị giảm sức mạnh nhẹ để hạn chế khả năng snowball quá sớm, trong khi nhiều quân cờ tuyến trước và tướng ít được sử dụng đã được tăng chỉ số. Ngoài ra, Riot cũng tiếp tục tối ưu trải nghiệm cân bằng xoay quanh:

  • Sức mạnh đội hình reroll
  • Meta fast 8 - fast 9
  • Hiệu quả của một số lõi công nghệ
  • Khả năng chống chịu của dàn tanker
  • Tính ổn định của các carry 4 - 5 vàng
Nội dung tổng quan về bản cập nhật ĐTCL 17.3
Nội dung tổng quan về bản cập nhật ĐTCL 17.3

Nhìn chung, ĐTCL 17.3 được xem là bản vá hướng tới môi trường thi đấu cân bằng hơn, giúp người chơi có thêm nhiều lựa chọn thay vì chỉ spam một vài bài meta quen thuộc.

Những thay đổi đáng chú ý trong ĐTCL 17.3

Phiên bản mới không chỉ điều chỉnh tướng mà còn tác động khá nhiều tới nhịp độ trận đấu.

Điều chỉnh sức mạnh tướng

Một số quân cờ mạnh đầu meta đã bị giảm nhẹ sức mạnh nhằm hạn chế khả năng giữ chuỗi thắng quá dễ dàng. Ngược lại, nhiều tướng ít được sử dụng được buff để tăng khả năng cạnh tranh. Dưới đây là thông tin chỉnh sửa chi tiết:

Những thay đổi về sức mạnh tướng trong ĐTCL 17.3
Những thay đổi về sức mạnh tướng trong ĐTCL 17.3
TướngNội dung điều chỉnh
Briar
  • SMCK cơ bản: 40 / 60 / 90 → 35 / 53 / 79
Leona
  • Giáp & KP cơ bản: 45 → 40
  • Sát thương KN: 226 / 339 / 509 → 196 / 294 / 441
Teemo
  • ST Độc: 70 / 105 / 190 → 65 / 95 / 170

Twisted Fate

  • Sát Thương Tối Thiểu: 190 / 285 / 430 → 180 / 270 / 405
  • Sát Thương Tối Đa: 380 / 570 / 860 → 360 / 540 / 810
Akali
  • ST mỗi phi tiêu trúng đầu tiên: 38 / 56 / 89 → 41 / 62 / 93
  • Giảm ST với mỗi mục tiêu tiếp theo: 15 / 22 / 36 → 16 / 25 / 37
Bel'Veth
  • ST kỹ năng: 23 / 35 / 52 → 21 / 32 / 48
Gnar
  • SMCK cơ bản: 45 / 68 / 101 → 50 / 75 / 113
  • ST Meep: 10 → 12
Jax
  • Giảm Sát Thương Cố Định: 15 / 25 / 35 → 15 / 20 / 25
  • Lá Chắn: 400 / 470 / 550 → 400 / 450 / 500
Jinx
  • ST mỗi Tên lửa: 32 / 49 / 72 → 32 / 49 / 77
Diana
  • Lá Chắn: 250 / 290 / 375 → 275 / 325 / 475
  • Sát Thương Quả Cầu: 50 / 75 / 120 → 60 / 90 / 145
Fizz
  • Sát Thương Lướt: 110 / 165 / 265 → 120 / 180 / 290
Kai'Sa
  • ST mỗi tên lửa tỉ lệ với SMCK: 35 / 53 / 84 → 33 / 50 / 79
Miss Fortune

Chế độ Dẫn Truyền

  • STKN tỉ lệ với SMCK : 82 / 123 / 198 → 90 / 135 / 215

Chế độ Thách Đấu

  • STKN tỉ lệ với SMCK: 132 / 198 / 320 → 142 / 213 / 345
Ornn
  • Lá chắn: 100 / 150 / 500 → 125 / 200 / 500
Samira
  • STKN: 360 / 540 / 860 → 375 / 560 / 900
Aurelion Sol

Dạng thường

  • STKN: 185 / 280 / 2000 → 320 / 480 / 2000
Karma
  • ST cộng thêm: 150 / 225 / 1000 → 180 / 270 / 1000
LeBlanc
  • Sát thương tia đạn: 70 / 105 / 750 → 80 / 120 / 750
Master Yi
  • Hút máu toàn phần từ kỹ năng: 15% → 10%
Nami
  • ST kỹ năng: 410 / 615 / 5000 → 440 / 660 / 5000
Nunu & Willump
  • Mana: 40/155 → 40/145
Xayah
  • Thời lượng kỹ năng: Tăng 75% trong 4 giây → Nhận 75% cho 6 đòn đánh tiếp
  • [MỚI] ST mục tiêu chính: Không có → +10/15/200 mỗi Lông Vũ
Morgana
  • Chi phí tướng: 5 → 4
  • Vai trò: Đấu Sĩ Phép → Đỡ Đòn Phép
  • Máu cơ bản: 1000/1800/3240 → 1300/2340/4212
  • Thời gian kỹ năng: Hóa thân thành Thế Hắc Ám trong 5 giây nhận Lá Chắn → Biến Đổi trong 3 giây nhận máu tạm thời
  • Máu nhận được từ KN: 250/300/4000 () Lá Chắn → 795/1051/4606 () Máu
  • Thêm: Hồi máu đồng minh 100/150/3000 () cho 2 đồng minh gần nhất
  • Loại bỏ hiệu ứng gây sát thương lên tất cả các kẻ địch bị kết nối khi hết dạng biến hình

Chỉ số cơ bản:

  • Máu: 1000/1800/3240 → 1300/2340/4212
  • SMCK: 50/75/113 → 60/90/135
  • Tốc đánh: 0.9 → 0.65
  • Giáp Và Kháng Phép: 50 → 70
  • Mana: 20/60 → 30/90
Shen
  • Máu cơ bản: 1200/2160/3888 → 1300/2340/4212
  • ST nội tại (cộng đồn): 45/75/777 → 33/53/819
  • Lá chắn cộng thêm từ KN: 380/574/4039 → 395/601/4088
  • ST cộng thêm giờ sẽ tỉ lệ với 1% Máu tối đa
Sona
  • Sát thương mảnh vỡ: 280/420/999 → 300/450/999
  • Sát thương nổ (5 lần tung chiêu): 680/1050/9999 → 720/1100/9999
Thượng Cổ Thần Binh

Nội tại

  • Sát thương lưỡi kiếm: 400 → 100

Kích hoạt

  • Chống Chịu nhận thêm: 75% → 25%
  • Sát thương diện rộng: 1600 → 400

Chỉ số cơ bản

  • Tốc đánh: 0.9 → 0.6
  • Giáp: 150 → 60
  • Kháng Phép: 150 → 60
  • Mana: 50/85 → 30/100